Điểm được tính cho từng vận động viên. Nội dung đôi cũng tách lẻ: cả hai người trong cặp đều nhận đủ số điểm của đội, nên một người đánh cặp với nhiều bạn khác nhau ở các giải khác nhau vẫn cộng dồn được điểm của mình.
Bảng xếp hạng tính riêng theo từng nội dung (đơn nam, đôi nam, đôi nam nữ...) và từng trình độ (U15, U17, Phong trào, Chuyên nghiệp, KOLS...), không trộn lẫn với nhau.
| Thành tích | Điểm | Điều kiện |
|---|---|---|
| Vô địch | 100 | Thắng trận chung kết của nội dung |
| Á quân | 70 | Thua ở trận chung kết |
| Hạng 3 | 50 | Thắng trận tranh hạng 3, hoặc thua bán kết khi nội dung không có trận tranh hạng 3 |
| Bán kết | 40 | Vào tới bán kết (nội dung có trận tranh hạng 3) |
| Tứ kết | 25 | Vào tới tứ kết |
| Vòng bảng | 10 | Có thi đấu vòng bảng nhưng không qua vòng |
| Tham dự | 5 | Có đăng ký và ra sân |
Giải đấu có hệ số điểm riêng thì tổng điểm của nội dung đó được nhân với hệ số (mặc định 1.0), để giải lớn có giá trị cao hơn giải phong trào.
Xếp theo tổng điểm từ cao xuống thấp. Bằng điểm thì xét số trận thắng nhiều hơn. Vẫn bằng nhau thì đồng hạng.
Các nội dung đang xếp hạng:
Các trình độ đang xếp hạng: